Từ: 不见经传 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不见经传:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 见 • 经 • 传
Nghĩa của 不见经传 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjiànjīngzhuàn] không có trong sách vở; lạ; chưa từng có ai biết đến; lý luận không căn cứ; nhân vật không tiếng tăm。经传中没有记载。指人或事物没有什么名气,也指某种理论缺乏文献上的依据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |