khả tiếu
Buồn cười.
◎Như:
hoạt kê ngận khả tiếu
滑稽很可笑 khôi hài thật buồn cười.Có ý cảm thán hoặc chê cười.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Khả tiếu cá nhất quận thứ sử, như thử thu tràng
可笑個一郡刺史, 如此收場 (Quyển nhị thập nhị).
Nghĩa của 可笑 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tức cười; mắc cười; tiếu lâm; hài hước; hài; buồn cười。引人发笑。
说到可笑的地方,连他自己也忍不住笑了起来。
nói đến đoạn tức cười, ngay cả anh ấy cũng chịu không nỗi phải phá lên cười .
滑稽可笑。
buồn cười.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 可笑 Tìm thêm nội dung cho: 可笑
