Chữ 灕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灕, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灕:

灕 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灕

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 水 離 hoặc 氵 離 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 離
  • thuỷ, thủy
  • le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • 2. 灕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 離
  • thuỷ, thủy
  • le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • li [li]

    U+7055, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 灕


    § Một dạng của chữ
    .
    li, như "lâm li" (gdhn)

    Chữ gần giống với 灕:

    ,

    Dị thể chữ 灕

    ,

    Chữ gần giống 灕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕 Tự hình chữ 灕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灕

    li:lâm li
    灕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灕 Tìm thêm nội dung cho: 灕