Từ: 上体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtǐ] thân trên; nửa thân trên。身体的上半部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
上体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上体 Tìm thêm nội dung cho: 上体