Từ: 仿办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿办:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿办 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngbàn] làm theo; làm theo mẫu。仿照办理。
这种做法各地可以仿办。
cách làm này mọi nơi có thể làm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
仿办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿办 Tìm thêm nội dung cho: 仿办