Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁道 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiědào] đường sắt; đường ray xe lửa; đường ray。铁路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
铁道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁道 Tìm thêm nội dung cho: 铁道