Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 矿灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngdēng] đèn mỏ。矿井里用的特制的照明用具的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
矿灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿灯 Tìm thêm nội dung cho: 矿灯