Cao su chống va đập cửa

Chữ 輶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輶, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輶:

輶 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輶

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 車 酋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輶 cấu thành từ 2 chữ: 車, 酋
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • du [du]

    U+8F36, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 輶

    (Danh) Xe nhẹ.

    (Tính)
    Nhẹ.

    Nghĩa của 輶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 16
    Hán Việt: DU
    1. xe tiện dụng。古代一种轻便的车。
    2. nhẹ; nhẹ nhàng。轻。

    Chữ gần giống với 輶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輶

    𬨎,

    Chữ gần giống 輶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶

    輶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輶 Tìm thêm nội dung cho: 輶