Chữ 徙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徙, chiết tự chữ SI, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徙:

徙 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 徙

徙

Chiết tự chữ 徙

Chiết tự chữ si, tỉ bao gồm chữ 彳 歨 hoặc 彳 止 疋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 徙 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 歨
  • 彳 sách, xích
  • 歨
  • 2. 徙 cấu thành từ 3 chữ: 彳, 止, 疋
  • 彳 sách, xích
  • 止 chỉ
  • 疋 nhã, sơ, sất, thất
  • tỉ [tỉ]

    U+5F99, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, cong1, zong1, zong4;
    Việt bính: saai2;

    徙 tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 徙

    (Động) Dời, dọn đi chỗ khác, di chuyển.
    ◇Sử Kí 史
    記: Hạng Vương xuất chi quốc, sử nhân tỉ Nghĩa Đế 項王出之國, 使人徙義帝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương về nước, bắt Nghĩa Đế phải dời đi nơi khác.

    si, như "si cư (đổi chỗ ở)" (gdhn)
    tỉ, như "tỉ (chuyển nhà)" (gdhn)

    Nghĩa của 徙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỈ
    dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
    迁徙 。
    di chuyển
    徙 居。
    dời chỗ ở; dọn nhà
    Từ ghép:
    徒倚

    Chữ gần giống với 徙:

    㣤, 㣥, 㣦, 㣧, 得, 徘, 徙, 徛, 徜, 從, 徠, 徤,

    Chữ gần giống 徙

    徫, 徾, 徰, 徱, 徲, 徳, 徴, 徵, 徶, 德,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徙

    si徙:si cư (đổi chỗ ở)
    tỉ徙:tỉ (chuyển nhà)
    徙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徙 Tìm thêm nội dung cho: 徙