Từ: 地磅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地磅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地磅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbàng] cân chìm (dưới đất)。地秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅

bàng:bàng bạc
地磅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地磅 Tìm thêm nội dung cho: 地磅