Từ: 上演税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上演税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上演税 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyǎnshuì] tiền thù lao kịch bản (tính theo phần trăm vé biểu diễn)。演出者付给剧作者的报酬。一般按照营业收入的约定百分数计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
上演税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上演税 Tìm thêm nội dung cho: 上演税