Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上甲板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上甲板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上甲板 trong tiếng Trung hiện đại:

shàng jiǎbǎn boong trên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
上甲板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上甲板 Tìm thêm nội dung cho: 上甲板