Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 战友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战友 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànyǒu] chiến hữu; bạn chiến đấu; đồng đội。在一起战斗的人。
老战友
đồng đội cũ
亲密战友
bạn chiến đấu thân thiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
战友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战友 Tìm thêm nội dung cho: 战友