Từ: ly tán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ly tán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lytán

Nghĩa ly tán trong tiếng Việt:

["- Lìa tan mỗi người một nơi : Bao nhiêu gia đình ly tán vì giặc khủng bố."]

Dịch ly tán sang tiếng Trung hiện đại:

离散; 失散 《分散不能团聚(多指亲属)。》người trong gia đình bị ly tán.
家人离散


离索; 离析 《因分居而孤独; 离散。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán

tán:tán che, tán cây
tán:tán che, tán cây
tán:tán (bóp mạnh), tán ra
tán:giải tán, tẩu tán
tán󰌮:bàn tán, tán gái
tán:tán hoán
tán:tán dương
tán:tán trợ (nâng đỡ)
tán:tham tán, tán thành
tán:tham tán, tán thành
tán:tán (mưa đá)

Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ly tán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ly tán Tìm thêm nội dung cho: ly tán