Từ: 不免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất miễn
Không tránh khỏi được, tất nhiên. ☆Tương tự:
nan miễn
免,
vị miễn
免.Chẳng thà, không bằng. ☆Tương tự:
bất như
如.

Nghĩa của 不免 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmiǎn] không tránh được; sao khỏi。免不了。
旧地重游,不免想起往事。
thăm lại chốn cũ, sao khỏi nhớ lại chuyện xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
不免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不免 Tìm thêm nội dung cho: 不免