Chữ 難 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 難, chiết tự chữ NA, NAN, NÀN, NẠN, NẢN, NẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 難:

難 nan, nạn, na

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 難

Chiết tự chữ na, nan, nàn, nạn, nản, nần bao gồm chữ 革 大 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

難 cấu thành từ 3 chữ: 革, 大, 隹
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • chuy
  • nan, nạn, na [nan, nạn, na]

    U+96E3, tổng 19 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
    Việt bính: naan4 naan6
    1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;

    nan, nạn, na

    Nghĩa Trung Việt của từ 難

    (Tính) Khó.
    § Trái với dị
    dễ.
    ◇Luận Ngữ : Vi quân nan, vi thần diệc bất dị , (Tử Lộ ) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.

    (Phó)
    Không tốt, không thể.
    ◎Như: nan khán khó coi, nan cật khó ăn, nan văn khó nghe.Một âm là nạn.

    (Danh)
    Tai họa, khốn ách.
    ◎Như: lạc nạn mắc phải tai nạn, tị nạn lánh nạn.

    (Danh)
    Kẻ thù, cừu địch.
    ◇Sử Kí : Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung , (Trương Nghi liệt truyện ) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.

    (Động)
    Căn vặn, hỏi, trách.
    ◎Như: vấn nạn hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.

    (Động)
    Biện luận, biện bác.
    ◇Sử Kí : Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.

    (Động)
    Khu trừ ma quỷ.
    § Sau viết là na .

    (Tính)
    Tốt tươi, mậu thịnh.

    (Phó)
    Sao mà.
    § Dùng như nại hà .

    (Trợ)
    Trợ từ ngữ khí.

    nan, như "nguy nan" (vhn)
    nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
    nản, như "nản lòng" (btcn)
    nần, như "nợ nần" (btcn)
    nàn, như "nghèo nàn" (btcn)

    Chữ gần giống với 難:

    , , , 𩀳,

    Dị thể chữ 難

    ,

    Chữ gần giống 難

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

    nan:nguy nan
    nàn:nghèo nàn
    nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
    nản:nản lòng
    nần:nợ nần

    Gới ý 15 câu đối có chữ 難:

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

    Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    難 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 難 Tìm thêm nội dung cho: 難