Cao su chống va đập cửa

Từ: 不知进退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知进退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 不知进退 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhījìntuì] không chừng mực; vô chừng mực; không biết tiến lùi。形容言语行动没有分寸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
不知进退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知进退 Tìm thêm nội dung cho: 不知进退