Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 专擅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专擅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专擅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānshàn]
tự tiện; chuyên quyền; vượt quyền。擅自做主,不向上级请示或不听上级指示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
专擅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专擅 Tìm thêm nội dung cho: 专擅