Từ: 东山再起 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东山再起:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 山 • 再 • 起
Nghĩa của 东山再起 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngshānzàiqǐ] thua keo này bày keo khác; đợi thời trở lại; trở lại ngày xưa。东晋谢安退职后在东山做隐士,后来又出任要职。比喻失势之后,重新恢复地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |