Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东山再起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东山再起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东山再起 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngshānzàiqǐ] thua keo này bày keo khác; đợi thời trở lại; trở lại ngày xưa。东晋谢安退职后在东山做隐士,后来又出任要职。比喻失势之后,重新恢复地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
东山再起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东山再起 Tìm thêm nội dung cho: 东山再起