Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簣, chiết tự chữ GÙI, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簣:
簣
Biến thể giản thể: 篑;
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;
簣 quỹ
◇Luận Ngữ 論語: Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
gùi, như "cái gùi" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;
簣 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 簣
(Danh) Sọt tre để đựng đất.◇Luận Ngữ 論語: Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
gùi, như "cái gùi" (gdhn)
Chữ gần giống với 簣:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簣
| gùi | 簣: | cái gùi |

Tìm hình ảnh cho: 簣 Tìm thêm nội dung cho: 簣
