Chữ 簣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簣, chiết tự chữ GÙI, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簣:

簣 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簣

簣

Chiết tự chữ 簣

Chiết tự chữ gùi, quỹ bao gồm chữ 竹 貴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簣 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 貴
  • 竹 trúc
  • 貴 quí, quý
  • quỹ [quỹ]

    U+7C23, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 篑;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: gwai6;

    簣 quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 簣

    (Danh) Sọt tre để đựng đất.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
    gùi, như "cái gùi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簣:

    䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Dị thể chữ 簣

    蕢, 籄, 篑,

    Chữ gần giống 簣

    簨, 箮, 箶, 箵, 箴, 箲, 箱, 箯, 箭, 箸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簣

    gùi簣:cái gùi
    簣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簣 Tìm thêm nội dung cho: 簣