Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 痱子粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèi·zifěn] phấn rôm。用滑石粉、氧化锌、水杨酸、硫磺、薄荷脑等加香料制成的一种药粉,可用来防治痱子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痱
| phỉ | 痱: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 痱子粉 Tìm thêm nội dung cho: 痱子粉
