Từ: 痱子粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痱子粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痱子粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi·zifěn] phấn rôm。用滑石粉、氧化锌、水杨酸、硫磺、薄荷脑等加香料制成的一种药粉,可用来防治痱子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痱

phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
痱子粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痱子粉 Tìm thêm nội dung cho: 痱子粉