Từ: 丢眉丢眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢眉丢眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢眉丢眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūméidiūyǎn] liếc mắt đýa tình。用目光挑逗传情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
丢眉丢眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢眉丢眼 Tìm thêm nội dung cho: 丢眉丢眼