Từ: dự thi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự thi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựthi

Nghĩa dự thi trong tiếng Việt:

["- đgt. Tham gia một cuộc thi: Anh ấy đã định dự thi cuộc đua xe đạp đó."]

Dịch dự thi sang tiếng Trung hiện đại:

参赛 《参加比赛。》tác phẩm dự thi
参赛作品。
投考 《报名应试。》
dự thi vào trường cao đẳng.
投考高等学校。
应试; 应考 《参加招考的考试。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thi

thi:thi (chìa khoá)
thi:thi hài
thi:thi thể, thi hài
thi:thi ân, thi hành
thi:thi (nước mũi)
thi:thi (cỏ)
thi:thi nhân
thi:chạy thi; khoa thi
thi:thi nhân
thi:thi (chim mỏ to bắt sâu)
thi: 
dự thi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự thi Tìm thêm nội dung cho: dự thi