Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự thi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự thi:
Nghĩa dự thi trong tiếng Việt:
["- đgt. Tham gia một cuộc thi: Anh ấy đã định dự thi cuộc đua xe đạp đó."]Dịch dự thi sang tiếng Trung hiện đại:
参赛 《参加比赛。》tác phẩm dự thi参赛作品。
投考 《报名应试。》
dự thi vào trường cao đẳng.
投考高等学校。
应试; 应考 《参加招考的考试。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thi
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thi | 尸: | thi hài |
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |
| thi | 詩: | thi nhân |
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thi | 诗: | thi nhân |
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |
| thi | 䴓: |

Tìm hình ảnh cho: dự thi Tìm thêm nội dung cho: dự thi
