Cao su chống va đập cửa
Từ: 两性生殖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两性生殖:
Nghĩa của 两性生殖 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngxìngshēngzhí] sinh sản hữu tính。有性生殖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |

Tìm hình ảnh cho: 两性生殖 Tìm thêm nội dung cho: 两性生殖
