Từ: 定户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 户

Nghĩa của 定户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnghù] người đặt hàng; người đặt mua hàng。同"订户"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
定户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定户 Tìm thêm nội dung cho: 定户