Từ: 瓦莱塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦莱塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦莱塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎláitǎ] Va-lét-ta; Valletta (thủ đô Man-ta)。马耳他首都,位于主导东北海岸线上,从16世纪开始,它容纳了许多马耳他骑士的遗骸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
瓦莱塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦莱塔 Tìm thêm nội dung cho: 瓦莱塔