Chữ 繢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繢, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繢:

繢 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繢

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 絲 貴 hoặc 糹 貴 hoặc 糸 貴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繢 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 貴
  • ti, ty, tơ, tưa
  • quí, quý
  • 2. 繢 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 貴
  • miên, mịch
  • quí, quý
  • 3. 繢 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 貴
  • mịch
  • quí, quý
  • hội [hội]

    U+7E62, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4, hui2;
    Việt bính: kui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 繢

    (Động) Vẽ.
    § Thông hội
    .

    (Danh)
    Tua vải lụa (phần thừa ra ở đầu và đuôi vải, lụa).

    (Danh)
    Đồ lông tơ dệt nhiều màu.
    ◇Hán Thư : Mộc thổ ý khỉ tú, cẩu mã bị hội kế , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Cột trụ tường đất được mặc lụa là gấm thêu, chó ngựa đem choàng đệm lông thảm màu.

    Chữ gần giống với 繢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繢

    ,

    Chữ gần giống 繢

    緿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢 Tự hình chữ 繢

    繢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繢 Tìm thêm nội dung cho: 繢