Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繢, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繢:
繢
Biến thể giản thể: 缋;
Pinyin: hui4, hui2;
Việt bính: kui2;
繢 hội
§ Thông hội 繪.
(Danh) Tua vải lụa (phần thừa ra ở đầu và đuôi vải, lụa).
(Danh) Đồ lông tơ dệt nhiều màu.
◇Hán Thư 漢書: Mộc thổ ý khỉ tú, cẩu mã bị hội kế 木土衣綺繡, 狗馬被繢罽 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Cột trụ tường đất được mặc lụa là gấm thêu, chó ngựa đem choàng đệm lông thảm màu.
Pinyin: hui4, hui2;
Việt bính: kui2;
繢 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 繢
(Động) Vẽ.§ Thông hội 繪.
(Danh) Tua vải lụa (phần thừa ra ở đầu và đuôi vải, lụa).
(Danh) Đồ lông tơ dệt nhiều màu.
◇Hán Thư 漢書: Mộc thổ ý khỉ tú, cẩu mã bị hội kế 木土衣綺繡, 狗馬被繢罽 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Cột trụ tường đất được mặc lụa là gấm thêu, chó ngựa đem choàng đệm lông thảm màu.
Chữ gần giống với 繢:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繢
缋,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 繢 Tìm thêm nội dung cho: 繢
