Cao su chống va đập cửa

Từ: 小品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小品 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎopǐn] bản tóm tắt kinh Phật; tiểu phẩm (văn học, nghệ thuật)。原指佛经的简本,现指简短的杂文或其他短小的表现形式。
历史小品。
tiểu phẩm lịch sử.
广播小品。
tiểu phẩm truyền thanh.
表演练习小品。
biểu diễn tiểu phẩm luyện tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
小品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小品 Tìm thêm nội dung cho: 小品