Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小品 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎopǐn] bản tóm tắt kinh Phật; tiểu phẩm (văn học, nghệ thuật)。原指佛经的简本,现指简短的杂文或其他短小的表现形式。
历史小品。
tiểu phẩm lịch sử.
广播小品。
tiểu phẩm truyền thanh.
表演练习小品。
biểu diễn tiểu phẩm luyện tập.
历史小品。
tiểu phẩm lịch sử.
广播小品。
tiểu phẩm truyền thanh.
表演练习小品。
biểu diễn tiểu phẩm luyện tập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 小品 Tìm thêm nội dung cho: 小品
