Từ: 中和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中和 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnghé] 1. trung hoà; tính trung hoà。酸和碱经过化学反应生成盐和水,如盐酸和氢氧化钠反应生成氯化钠和水,所生成的物质失去酸和碱的性质。
2. làm trung hoà。使中和。
3. bài trừ chất độc; giải trừ chất độc。抗毒素或抗毒血清跟毒素起作用,产生其他物质,使毒素的毒性消失。
4. tính trung hoà (của dòng điện)。物体的正电量和负电量相等,不显带电现象的状态叫中和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
中和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中和 Tìm thêm nội dung cho: 中和