Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中和 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnghé] 1. trung hoà; tính trung hoà。酸和碱经过化学反应生成盐和水,如盐酸和氢氧化钠反应生成氯化钠和水,所生成的物质失去酸和碱的性质。
2. làm trung hoà。使中和。
3. bài trừ chất độc; giải trừ chất độc。抗毒素或抗毒血清跟毒素起作用,产生其他物质,使毒素的毒性消失。
4. tính trung hoà (của dòng điện)。物体的正电量和负电量相等,不显带电现象的状态叫中和。
2. làm trung hoà。使中和。
3. bài trừ chất độc; giải trừ chất độc。抗毒素或抗毒血清跟毒素起作用,产生其他物质,使毒素的毒性消失。
4. tính trung hoà (của dòng điện)。物体的正电量和负电量相等,不显带电现象的状态叫中和。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 中和 Tìm thêm nội dung cho: 中和
