Từ: 人民公社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民公社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民公社 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmíngōngshè] công xã nhân dân。中国农村中的集体经济组织。是由高级农业生产合作社联合而成的。现阶段一般实行以生产队为基本核算单位的公社、生产大队、生产队三级所有制,实行"各尽所能、按劳分配"的原则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
人民公社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民公社 Tìm thêm nội dung cho: 人民公社