Từ: 中年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung niên
Tuổi khoảng bốn mươi, năm mươi.

Nghĩa của 中年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngnián] trung niên (tuổi từ 40 đến 50)。四五十岁的年纪。
中年男子
đàn ông trung niên
人到中年
con người đến tuổi trung niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
中年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中年 Tìm thêm nội dung cho: 中年