Từ: 丰采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰采 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcǎi] phong thái。同"风采"1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
丰采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰采 Tìm thêm nội dung cho: 丰采