Từ: 站岗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站岗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站岗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàn"gǎng] gác; đứng gác; canh gác。站在岗位上,执行守卫、警戒任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
站岗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站岗 Tìm thêm nội dung cho: 站岗