Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngay

Nghĩa ngay trong tiếng Việt:

["- I. tt. 1. Nh. Thẳng: đứng ngay Cây ngay không sợ chết đứng (tng.). 2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được: ngay như khúc gỗ ngay như tượng. 3. Thật thà, không gian dối: tấm lòng ngay kẻ gian người ngay. II. pht. Tiếp liền sau đó: đi ngay kẻo muộn lời ngay. III. trt. 1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định: nhà ngay mặt đường ngay chiều nay sẽ chuyển. 2. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra: Ngay cả Tết cũng không được nghỉ Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm Ngay thư nó cũng không chịu viết Nó tệ với ngay cả bố nó."]

Dịch ngay sang tiếng Trung hiện đại:

顿时 《立刻(只用于叙述过去的事情)。》跟脚; 跟脚儿 《随即(限用于行走之类的动作)。》
及时; 立; 立地; 立即; 立刻; 立时; 偻 《表示紧接着某个时候; 马上。》
có vấn đề thì giải quyết ngay.
有问题就及时解决。 即 《就; 便。》

《急迫地。》
cần giải quyết ngay.
亟待解决。
phải sửa chữa ngay.
亟须纠正。
《表示在很短的时间以内。》
tôi đến ngay đây.
我这就来。
ông đợi cho một chút, cơm chín ngay đây.
您略候一候, 饭就好了。 一头 《表示动作急; 径直。》
《指位置正; 使不歪斜。》
《公文用语, 表示命令的口气。》
呆; 僵直 《僵硬; 不能弯曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngay

ngay𣦍:ngay thẳng
ngay𬆄:ngay thẳng
ngay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngay Tìm thêm nội dung cho: ngay