Từ: 义地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìdì] nghĩa địa; bãi tha ma。旧时埋葬穷人的公共墓地。也指由私人或团体购置,专为埋葬一般同乡、团体成员及其家属的墓地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
义地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义地 Tìm thêm nội dung cho: 义地