Từ: 耳性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳性 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrxìng] không nghe lời (thường chỉ trẻ con)。受了告诫之后,没有记在心上,依然犯同样的毛病,叫做没有耳性(多指小孩子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
耳性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳性 Tìm thêm nội dung cho: 耳性