Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 航速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航速 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángsù] tốc độ; vận tốc (tàu thuyền hoặc máy bay)。航行的速度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
航速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航速 Tìm thêm nội dung cho: 航速