Cao su chống va đập cửa

Từ: 之后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 之后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 之后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīhòu] 1. sau; sau khi。表示在某个时间或处所的后面。
三天之后我们又分手了。
ba ngày sau chúng ta lại chia tay rồi.
文艺大队走在煤矿工人队伍之后。
đội văn nghệ đi sau đội ngũ công nhân mỏ than.
注意:多指时间,少指处所。
2. sau đó。单独用在句子头上,表示在上文所说的事情以后。
之后,他们又提出了具体的计划。
sau đó, họ đề ra kế hoạch cụ thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
之后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 之后 Tìm thêm nội dung cho: 之后