Từ: 乐得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐得 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèdé] vui vẻ; vui lòng。某种情况或安排恰合自己心意,因而顺其自然。
主席让他等一会儿再发言,他也乐得先听听别人的意见。
chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
乐得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐得 Tìm thêm nội dung cho: 乐得