Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 果丹皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒdānpí] mứt vỏ hồng。一种用干、鲜红果或制作红果脯、苹果脯等的下脚料为原料制成的食品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 果丹皮 Tìm thêm nội dung cho: 果丹皮
