Cao su chống va đập cửa

Từ: 果丹皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果丹皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果丹皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒdānpí] mứt vỏ hồng。一种用干、鲜红果或制作红果脯、苹果脯等的下脚料为原料制成的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
果丹皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果丹皮 Tìm thêm nội dung cho: 果丹皮