Từ: 乐池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐池 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèchí] khoang nhạc (chỗ dành cho dàn nhạc ngồi biểu diễn trước sân khấu)。舞台前面乐队伴奏的地方,有矮墙跟观众席隔开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
乐池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐池 Tìm thêm nội dung cho: 乐池