Từ: 描金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 描金 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáojīn] mạ vàng; nhũ vàng; thếp vàng。用金银粉在器物或墙、柱图案上勾勒描画, 作为装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

miêu:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
描金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 描金 Tìm thêm nội dung cho: 描金