Từ: 乞求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乞求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíqiú] cầu xin; xin xỏ。请求给予。
和平只能通过斗争取得,不能乞求。
hoà bình chỉ có được khi thông qua đấu tranh giành lấy, không thể cầu xin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
乞求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞求 Tìm thêm nội dung cho: 乞求