Từ: 习以为常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习以为常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习以为常 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíyǐwéicháng] Hán Việt: TẬP DĨ VI THƯỜNG
tập mãi thành thói quen; luyện thành thói quen; quen tay trở nên bình thường; quen thói。 常常做某件事,成了习惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
习以为常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习以为常 Tìm thêm nội dung cho: 习以为常