Từ: 亂倫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂倫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

loạn luân
Dâm dục bất chính trong vòng thân thuộc. ☆Tương tự:
loạn dâm
淫.Phá hoại nhân luân đạo đức, luân thường xã hội.Chỉ hôn nhân không tương xứng.

Nghĩa của 乱伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànlún] loạn luân。指在法律或风俗习惯不允许的情况下近亲属之间发生性行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn
亂倫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂倫 Tìm thêm nội dung cho: 亂倫