Chữ 淫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淫, chiết tự chữ DÂM, DẦM, GIẦM, ĐẦM, ĐẪM, ĐẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淫:

淫 dâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淫

Chiết tự chữ dâm, dầm, giầm, đầm, đẫm, đằm bao gồm chữ 水 爪 壬 hoặc 氵 爫 壬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淫 cấu thành từ 3 chữ: 水, 爪, 壬
  • thuỷ, thủy
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 淫 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 爫, 壬
  • thuỷ, thủy
  • làm, trảo
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • dâm [dâm]

    U+6DEB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2, yan4, yao2;
    Việt bính: jam4
    1. [奸淫] gian dâm 2. [荒淫] hoang dâm 3. [宣淫] tuyên dâm;

    dâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 淫

    (Động) Ngấm, tẩm.
    ◎Như: tẩm dâm
    ngâm tẩm.

    (Động)
    Chìm đắm, say đắm.
    ◇Nguyễn Du : Dâm thư do thắng vị hoa mang (Điệp tử thư trung ) Say đắm vào sách còn hơn đa mang vì hoa.

    (Động)
    Mê hoặc.
    ◇Mạnh Tử : Phú quý bất năng dâm, bần tiện bất năng di, uy vũ bất năng khuất, thử chi vị đại trượng phu , , , (Đằng văn công hạ ) Giàu sang không mê hoặc được, nghèo khó không dời đổi được, sức mạnh không khuất phục được, như thế gọi là bậc đại trượng phu.

    (Động)
    Thông gian.
    ◎Như: gian dâm dâm dục bất chính.

    (Tính)
    Lớn.
    ◇Thi Kinh : Kí hữu dâm uy, Giáng phúc khổng di , (Chu tụng , Hữu khách ) Đã có uy quyền lớn lao, (Nên) ban cho phúc lộc rất dễ dàng.

    (Tính)
    Lạm, quá độ.
    ◎Như: dâm từ lời phóng đại thất thiệt, dâm lạm lời bừa bãi.

    (Tính)
    Tà, xấu, không chính đáng.
    ◎Như: dâm tà tà xấu, dâm bằng bạn bất chính.
    ◇Trần Quốc Tuấn : Hoặc thị dâm thanh (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Có kẻ mê giọng nhảm.

    (Tính)
    Buông thả, tham sắc dục.
    ◎Như: dâm phụ đàn bà dâm đãng, dâm oa người con gái dâm đãng.

    (Tính)
    Lâu, dầm.
    § Thông dâm .
    ◇Tả truyện : Thiên tác dâm vũ (Trang Công thập nhất niên ) Trời làm mưa dầm.

    (Danh)
    Quan hệ tính dục.
    ◎Như: mại dâm , hành dâm .

    (Phó)
    Quá, lắm.
    ◎Như: dâm dụng lạm dụng, dùng quá mức độ.

    dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (vhn)
    dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (btcn)
    đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (gdhn)
    đẫm, như "đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm" (gdhn)
    đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (gdhn)
    giầm, như "mưa dầm" (gdhn)

    Nghĩa của 淫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (婬、滛)
    [yín]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DÂM
    1. quá; nhiều quá。过多或过甚。
    淫雨
    mưa dầm; mưa nhiều
    淫威
    lạm dụng uy quyền
    2. phóng túng; bừa bãi; phóng đãng。放纵。
    骄奢淫逸
    hoang dâm xa xỉ.
    乐而不淫,哀而不伤。
    vui nhưng không phóng túng, buồn nhưng không đau đớn.
    3. dâm đãng; dâm loạn; dâm dật (quan hệ nam nữ bất chính)。 指不正当的男女关系。
    奸淫
    gian dâm
    淫乱
    dâm loạn
    Từ ghép:
    淫荡 ; 淫秽 ; 淫乱 ; 淫威 ; 淫猥 ; 淫雨 ; 淫欲

    Chữ gần giống với 淫:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淫

    ,

    Chữ gần giống 淫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫 Tự hình chữ 淫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

    dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
    dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
    dẫm: 
    giâm: 
    giầm:mưa dầm
    râm: 
    rầm: 
    sầm: 
    đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
    đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
    đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
    淫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淫 Tìm thêm nội dung cho: 淫