Từ: 事物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự vật
Những vật thể hoặc hiện tượng tồn tại một cách khách quan trong thế giới tự nhiên.
§ Cũng nói là
vật sự
事.

Nghĩa của 事物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwù] sự vật。指客观存在的一切物体和现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
事物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事物 Tìm thêm nội dung cho: 事物