Từ: 二胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrhú] nhị hồ; đàn nhị; cái nhị。胡琴的一种,比京胡大,琴筒用木头做成,前端稍大,蒙蟒皮,有两根弦,声音低沉圆润。也叫南胡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
二胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二胡 Tìm thêm nội dung cho: 二胡