Cao su chống va đập cửa

Từ: 亏短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亏短 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīduǎn] thiếu; thiếu sót。数量不足;缺少。
账上亏短1000元。
trương mục thiếu mất 1000 đồng。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
亏短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亏短 Tìm thêm nội dung cho: 亏短