Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亏短 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuīduǎn] thiếu; thiếu sót。数量不足;缺少。
账上亏短1000元。
trương mục thiếu mất 1000 đồng。
账上亏短1000元。
trương mục thiếu mất 1000 đồng。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 亏短 Tìm thêm nội dung cho: 亏短
