Chữ 鼉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼉, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼉:

鼉 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼉

鼉

Chiết tự chữ 鼉

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 口 口 田 一 黽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼉 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 田, 一, 黽
  • 口 khẩu
  • 口 khẩu
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 黽 mãnh, mẫn
  • đà [đà]

    U+9F09, tổng 25 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鼍;
    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    鼉 đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼉

    (Danh) Con đà.
    § Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống.
    ◇Nguyễn Dư 阮
    嶼: Xướng bãi đà canh thiên dục thự 唱罷鼉更天欲曙 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.☆Tương tự: đà long 鼉龍, linh đà 靈鼉, trư bà long 豬婆龍, dương tử ngạc 揚子鱷.

    Chữ gần giống với 鼉:

    鼉,

    Dị thể chữ 鼉

    鼍,

    Chữ gần giống 鼉

    豙, 渋, 啇, 商, 絕, 疂, 疈, 产, 楽, 辨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼉 Tự hình chữ 鼉 Tự hình chữ 鼉 Tự hình chữ 鼉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼉

    đà鼉:đà (con đà, một loài như cá sấu)
    鼉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼉 Tìm thêm nội dung cho: 鼉