Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼉, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼉:
鼉
Biến thể giản thể: 鼍;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鼉 đà
§ Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống.
◇Nguyễn Dư 阮嶼: Xướng bãi đà canh thiên dục thự 唱罷鼉更天欲曙 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.☆Tương tự: đà long 鼉龍, linh đà 靈鼉, trư bà long 豬婆龍, dương tử ngạc 揚子鱷.
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鼉 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鼉
(Danh) Con đà.§ Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống.
◇Nguyễn Dư 阮嶼: Xướng bãi đà canh thiên dục thự 唱罷鼉更天欲曙 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.☆Tương tự: đà long 鼉龍, linh đà 靈鼉, trư bà long 豬婆龍, dương tử ngạc 揚子鱷.
Chữ gần giống với 鼉:
鼉,Dị thể chữ 鼉
鼍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼉
| đà | 鼉: | đà (con đà, một loài như cá sấu) |

Tìm hình ảnh cho: 鼉 Tìm thêm nội dung cho: 鼉
